TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

稀薄

xībó giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HY BẠC

稀薄 nghĩa là mỏng, loãng.

Nghĩa của 稀薄

xībó

HY BẠCTính từ
  1. Mỏng
  2. Loãng

Câu hỏi thường gặp

稀薄 nghĩa là gì?

稀薄 (xībó) nghĩa là mỏng, loãng.

稀薄 đọc thế nào?

稀薄 đọc là xībó (pinyin).

Âm Hán Việt của 稀薄 là gì?

Âm Hán Việt của 稀薄 là "hy bạc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.