TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

稀罕

xīhan giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HY HÃN

稀罕 nghĩa là hiếm, không phổ biến, vật hiếm.

Nghĩa của 稀罕

xīhan

HY HÃNTính từ, Danh từ, Động từ
  1. Hiếm; không phổ biến
  2. Vật hiếm; của hiếm
  3. Coi trọng như của hiếm; trân quý

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 稀罕

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

稀罕 nghĩa là gì?

稀罕 (xīhan) nghĩa là hiếm, không phổ biến, vật hiếm.

稀罕 đọc thế nào?

稀罕 đọc là xīhan (pinyin).

Âm Hán Việt của 稀罕 là gì?

Âm Hán Việt của 稀罕 là "hy hãn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.