稀罕
giọng máy của trình duyệt
稀罕 nghĩa là hiếm, không phổ biến, vật hiếm.
Nghĩa của 稀罕
xīhan
HY HÃNTính từ, Danh từ, Động từ- Hiếm; không phổ biến
- Vật hiếm; của hiếm
- Coi trọng như của hiếm; trân quý
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 稀罕
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
稀罕 nghĩa là gì?
稀罕 (xīhan) nghĩa là hiếm, không phổ biến, vật hiếm.
稀罕 đọc thế nào?
稀罕 đọc là xīhan (pinyin).
Âm Hán Việt của 稀罕 là gì?
Âm Hán Việt của 稀罕 là "hy hãn".