TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

程序性

chéngxùxìng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TRÌNH TỰ TÍNH

程序性 nghĩa là tính chương trình.

Nghĩa của 程序性

chéngxùxìng

TRÌNH TỰ TÍNH
  1. Tính chương trình

Câu hỏi thường gặp

程序性 nghĩa là gì?

程序性 (chéngxùxìng) nghĩa là tính chương trình.

程序性 đọc thế nào?

程序性 đọc là chéngxùxìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 程序性 là gì?

Âm Hán Việt của 程序性 là "trình tự tính".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.