TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

程序员

chéngxùyuán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 程序員

Âm Hán Việt TRÌNH TỰ VIÊN

程序员 nghĩa là lập trình viên.

Nghĩa của 程序员

chéngxùyuán

TRÌNH TỰ VIÊNDanh từphồn thể 程序員
  1. Lập trình viên

Câu ví dụ với 程序员

  • 大部分程序员讨厌调试,设置故障比纠正它们有意思多了。 Phần lớn các nhà phát triển ghét việc gỡ lỗi; tạo ra lỗi vui hơn là sửa lỗi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #368549

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

程序员 nghĩa là gì?

程序员 (chéngxùyuán) nghĩa là lập trình viên.

程序员 đọc thế nào?

程序员 đọc là chéngxùyuán (pinyin).

Âm Hán Việt của 程序员 là gì?

Âm Hán Việt của 程序员 là "trình tự viên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.