TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

程序猿

chéngxùyuán giọng máy của trình duyệt
Lượng từ đi kèm: 只 (zhī)

程序猿 nghĩa là lập trình viên quèn.

Nghĩa của 程序猿

chéngxùyuán

Danh từ
  1. tiếng lóng Internet Lập trình viên quèn

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 程序猿

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

程序猿 nghĩa là gì?

程序猿 (chéngxùyuán) nghĩa là lập trình viên quèn.

程序猿 đọc thế nào?

程序猿 đọc là chéngxùyuán (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.