程控交换机 nghĩa là Hệ thống chuyển mạch điện tử (viễn thông).
Nghĩa của 程控交换机
chéngkòngjiāohuànjī
TRÌNH KHỐNG GIAO HOÁN CƠphồn thể 程控交換機
Hệ thống chuyển mạch điện tử (viễn thông)
Tổng đài điều khiển bằng chương trình lưu trữ (SPC)
Câu hỏi thường gặp
程控交换机 nghĩa là gì?
程控交换机 (chéngkòngjiāohuànjī) nghĩa là Hệ thống chuyển mạch điện tử (viễn thông).
程控交换机 đọc thế nào?
程控交换机 đọc là chéngkòngjiāohuànjī (pinyin).
Âm Hán Việt của 程控交换机 là gì?
Âm Hán Việt của 程控交换机 là "trình khống giao hoán cơ".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.