TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

程错

chéngcuò giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 程錯

Âm Hán Việt TRÌNH THÁC

程错 nghĩa là trục trặc, lỗi.

Nghĩa của 程错

chéngcuò

TRÌNH THÁCphồn thể 程錯
  1. tin học Trục trặc
  2. Lỗi

Câu hỏi thường gặp

程错 nghĩa là gì?

程错 (chéngcuò) nghĩa là trục trặc, lỗi.

程错 đọc thế nào?

程错 đọc là chéngcuò (pinyin).

Âm Hán Việt của 程错 là gì?

Âm Hán Việt của 程错 là "trình thác".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.