TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

稍

HSK 3.0 cấp 4 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
shāo giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt SẢO
Bộ thủ: 禾 (hòa) · bộ số 115 Số nét: 12 Mọi âm Hán Việt của chữ: sảo, sao, sáo

稍 nghĩa là hơi, một chút.

Nghĩa của 稍

shāo

SẢO
  1. Hơi
  2. Một chút

shào

  1. Xem 稍息 (shàoxī)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 稍

Đồng nghĩa

Từ ghép có 稍

Thành ngữ có 稍

Câu ví dụ với 稍

  • 请在这稍等。 Xin hãy chờ ở đây. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #805890

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

稍 nghĩa là gì?

稍 (shāo, shào) nghĩa là hơi, một chút.

稍 đọc thế nào?

稍 đọc là shāo (pinyin).

Âm Hán Việt của 稍 là gì?

Âm Hán Việt của 稍 là "sảo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.