TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

程门立雪

Chéngménlìxuě giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 程門立雪

Âm Hán Việt TRÌNH MÔN LẬP TUYẾT

程门立雪 nghĩa là Tuyết chất đống trước cửa Trình Di.

Nghĩa của 程门立雪

Chéngménlìxuě

TRÌNH MÔN LẬP TUYẾTCụm từphồn thể 程門立雪tên riêng
  1. nghĩa đen, thành ngữ Tuyết chất đống trước cửa Trình Di
  2. nghĩa bóng Tôn sư trọng đạo

Câu hỏi thường gặp

程门立雪 nghĩa là gì?

程门立雪 (chéngménlìxuě) nghĩa là Tuyết chất đống trước cửa Trình Di.

程门立雪 đọc thế nào?

程门立雪 đọc là Chéngménlìxuě (pinyin).

Âm Hán Việt của 程门立雪 là gì?

Âm Hán Việt của 程门立雪 là "trình môn lập tuyết".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.