TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

稍后

shāohòu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 稍後

Âm Hán Việt SẢO HẬU

稍后 nghĩa là một lát nữa, chút nữa.

Nghĩa của 稍后

shāohòu

SẢO HẬUPhó từ, Động từphồn thể 稍後
  1. Một lát nữa
  2. Chút nữa
  3. Sau đó

Câu ví dụ với 稍后

  • 请稍后再试一次。 Vui lòng thử lại sau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13248020
  • 请稍后再尝试。 Qǐng shāohòu zài chángshì.Vui lòng thử lại sau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13248023

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

稍后 nghĩa là gì?

稍后 (shāohòu) nghĩa là một lát nữa, chút nữa.

稍后 đọc thế nào?

稍后 đọc là shāohòu (pinyin).

Âm Hán Việt của 稍后 là gì?

Âm Hán Việt của 稍后 là "sảo hậu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.