稍后
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 稍後
稍后 nghĩa là một lát nữa, chút nữa.
Nghĩa của 稍后
shāohòu
SẢO HẬUPhó từ, Động từphồn thể 稍後- Một lát nữa
- Chút nữa
- Sau đó
Câu ví dụ với 稍后
- 请稍后再试一次。 Vui lòng thử lại sau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13248020
- 请稍后再尝试。 Qǐng shāohòu zài chángshì.Vui lòng thử lại sau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13248023
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
稍后 nghĩa là gì?
稍后 (shāohòu) nghĩa là một lát nữa, chút nữa.
稍后 đọc thế nào?
稍后 đọc là shāohòu (pinyin).
Âm Hán Việt của 稍后 là gì?
Âm Hán Việt của 稍后 là "sảo hậu".