稍息
giọng máy của trình duyệt
稍息 nghĩa là nghỉ đứng.
Nghĩa của 稍息
shàoxī
Động từ- Nghỉ đứng! (quân đội)
Câu hỏi thường gặp
稍息 nghĩa là gì?
稍息 (shàoxī) nghĩa là nghỉ đứng.
稍息 đọc thế nào?
稍息 đọc là shàoxī (pinyin).
稍息 nghĩa là nghỉ đứng.
稍息 (shàoxī) nghĩa là nghỉ đứng.
稍息 đọc là shàoxī (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.