TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

稍稍

shāoshāo giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt SẢO SẢO

稍稍 nghĩa là hơi hơi, một chút.

Nghĩa của 稍稍

shāoshāo

SẢO SẢOPhó từ
  1. Hơi hơi
  2. Một chút
  3. Nhẹ

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 稍稍

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

稍稍 nghĩa là gì?

稍稍 (shāoshāo) nghĩa là hơi hơi, một chút.

稍稍 đọc thế nào?

稍稍 đọc là shāoshāo (pinyin).

Âm Hán Việt của 稍稍 là gì?

Âm Hán Việt của 稍稍 là "sảo sảo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.