TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

稍纵即逝

shāozòngjíshì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 稍縱即逝

稍纵即逝 nghĩa là thoáng qua, ngắn ngủi.

Nghĩa của 稍纵即逝

shāozòngjíshì

Tính từphồn thể 稍縱即逝
  1. Thoáng qua
  2. Ngắn ngủi

Câu hỏi thường gặp

稍纵即逝 nghĩa là gì?

稍纵即逝 (shāozòngjíshì) nghĩa là thoáng qua, ngắn ngủi.

稍纵即逝 đọc thế nào?

稍纵即逝 đọc là shāozòngjíshì (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.