税收
HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 稅收
税收 nghĩa là thuế, sự thu thuế.
Nghĩa của 税收
shuìshōu
THUẾ THUDanh từphồn thể 稅收- Thuế, sự thu thuế
Câu hỏi thường gặp
税收 nghĩa là gì?
税收 (shuìshōu) nghĩa là thuế, sự thu thuế.
税收 đọc thế nào?
税收 đọc là shuìshōu (pinyin).
Âm Hán Việt của 税收 là gì?
Âm Hán Việt của 税收 là "thuế thu".