TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

税收

HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
shuìshōu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 稅收

Âm Hán Việt THUẾ THU

税收 nghĩa là thuế, sự thu thuế.

Nghĩa của 税收

shuìshōu

THUẾ THUDanh từphồn thể 稅收
  1. Thuế, sự thu thuế

Câu hỏi thường gặp

税收 nghĩa là gì?

税收 (shuìshōu) nghĩa là thuế, sự thu thuế.

税收 đọc thế nào?

税收 đọc là shuìshōu (pinyin).

Âm Hán Việt của 税收 là gì?

Âm Hán Việt của 税收 là "thuế thu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.