TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

稔

rěn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NẪM
Bộ thủ: 禾 (hòa) · bộ số 115 Số nét: 13 Mọi âm Hán Việt của chữ: nẫm, nhẫm, nhâm

稔 nghĩa là ngũ cốc chín.

Nghĩa của 稔

rěn

NẪM
  1. Ngũ cốc chín
  2. To be in the know biết rõ sự việc, biết rõ vấn đề; biết điều mà mọi người chưa biết

Câu hỏi thường gặp

稔 nghĩa là gì?

稔 (rěn) nghĩa là ngũ cốc chín.

稔 đọc thế nào?

稔 đọc là rěn (pinyin).

Âm Hán Việt của 稔 là gì?

Âm Hán Việt của 稔 là "nẫm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.