Bộ thủ: 禾 (hòa) · bộ số 115Số nét: 13Mọi âm Hán Việt của chữ: bại
稗 nghĩa là cỏ mần trầu.
Nghĩa của 稗
bài
BẠI
Cỏ mần trầu (Echinochloa crus-galli)
Panicum crus-galli
văn học Không đáng kể
Tầm thường
bài
BẠIphồn thể 粺
Gạo xay
Phồn thể cũ của 稗 (bài)
Câu hỏi thường gặp
稗 nghĩa là gì?
稗 (bài) nghĩa là cỏ mần trầu.
稗 đọc thế nào?
稗 đọc là bài (pinyin).
Âm Hán Việt của 稗 là gì?
Âm Hán Việt của 稗 là "bại".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.