TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

稚虫

zhìchóng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 稚蟲

Âm Hán Việt TRĨ TRÙNG

稚虫 nghĩa là ấu trùng, con nhộng.

Nghĩa của 稚虫

zhìchóng

TRĨ TRÙNGDanh từphồn thể 稚蟲
  1. Ấu trùng
  2. Con nhộng
  3. Giai đoạn phát triển của côn trùng

Câu hỏi thường gặp

稚虫 nghĩa là gì?

稚虫 (zhìchóng) nghĩa là ấu trùng, con nhộng.

稚虫 đọc thế nào?

稚虫 đọc là zhìchóng (pinyin).

Âm Hán Việt của 稚虫 là gì?

Âm Hán Việt của 稚虫 là "trĩ trùng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.