稠
giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 禾 (hòa) · bộ số 115 Số nét: 13 Mọi âm Hán Việt của chữ: trù
稠 nghĩa là dày, đông đúc.
Nghĩa của 稠
chóu
TRÙ- Dày
- Đông đúc
- Đặc
- Nhiều
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 稠
Đồng nghĩa
Từ ghép có 稠
Câu hỏi thường gặp
稠 nghĩa là gì?
稠 (chóu) nghĩa là dày, đông đúc.
稠 đọc thế nào?
稠 đọc là chóu (pinyin).
Âm Hán Việt của 稠 là gì?
Âm Hán Việt của 稠 là "trù".