Bộ thủ: 禾 (hòa) · bộ số 115Số nét: 14Mọi âm Hán Việt của chữ: bình, biển
稨 nghĩa là Xem 稨豆 (biǎndòu).
Nghĩa của 稨
biǎn
Xem 稨豆 (biǎndòu)
Câu hỏi thường gặp
稨 nghĩa là gì?
稨 (biǎn) nghĩa là Xem 稨豆 (biǎndòu).
稨 đọc thế nào?
稨 đọc là biǎn (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.