TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

稳便

wěnbiàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 穩便

Âm Hán Việt ỔN TIỆN

稳便 nghĩa là đáng tin cậy, thuận tiện.

Nghĩa của 稳便

wěnbiàn

ỔN TIỆNTính từphồn thể 穩便
  1. Đáng tin cậy
  2. Thuận tiện
  3. Theo ý muốn

Câu hỏi thường gặp

稳便 nghĩa là gì?

稳便 (wěnbiàn) nghĩa là đáng tin cậy, thuận tiện.

稳便 đọc thế nào?

稳便 đọc là wěnbiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 稳便 là gì?

Âm Hán Việt của 稳便 là "ổn tiện".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.