TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

稳中求进

wěnzhōngqiújìn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 穩中求進

Âm Hán Việt ỔN TRUNG CẦU TIẾN

稳中求进 nghĩa là Tiến bộ trong khi đảm bảo ổn định.

Nghĩa của 稳中求进

wěnzhōngqiújìn

ỔN TRUNG CẦU TIẾNCụm từphồn thể 穩中求進
  1. Tiến bộ trong khi đảm bảo ổn định

Câu hỏi thường gặp

稳中求进 nghĩa là gì?

稳中求进 (wěnzhōngqiújìn) nghĩa là Tiến bộ trong khi đảm bảo ổn định.

稳中求进 đọc thế nào?

稳中求进 đọc là wěnzhōngqiújìn (pinyin).

Âm Hán Việt của 稳中求进 là gì?

Âm Hán Việt của 稳中求进 là "ổn trung cầu tiến".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.