TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

稳压

wěnyā giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 穩壓

Âm Hán Việt ỔN ÁP

稳压 nghĩa là điện áp ổn định.

Nghĩa của 稳压

wěnyā

ỔN ÁPphồn thể 穩壓
  1. Điện áp ổn định

Câu hỏi thường gặp

稳压 nghĩa là gì?

稳压 (wěnyā) nghĩa là điện áp ổn định.

稳压 đọc thế nào?

稳压 đọc là wěnyā (pinyin).

Âm Hán Việt của 稳压 là gì?

Âm Hán Việt của 稳压 là "ổn áp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.