TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

稳固

wěngù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 穩固

Âm Hán Việt ỔN CỐ

稳固 nghĩa là ổn định, vững chắc.

Nghĩa của 稳固

wěngù

ỔN CỐTính từ, Động từphồn thể 穩固
  1. Ổn định
  2. Vững chắc
  3. Kiên cố
  4. Làm cho ổn định

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 稳固

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

稳固 nghĩa là gì?

稳固 (wěngù) nghĩa là ổn định, vững chắc.

稳固 đọc thế nào?

稳固 đọc là wěngù (pinyin).

Âm Hán Việt của 稳固 là gì?

Âm Hán Việt của 稳固 là "ổn cố".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.