稳如泰山 nghĩa là vững như núi thái, an toàn chắc chắn.
Nghĩa của 稳如泰山
wěnrú Tài Shān
ỔN NHƯ THÁI SƠNCụm từphồn thể 穩如泰山
Vững như núi Thái
An toàn chắc chắn
Câu hỏi thường gặp
稳如泰山 nghĩa là gì?
稳如泰山 (wěnrú tài shān) nghĩa là vững như núi thái, an toàn chắc chắn.
稳如泰山 đọc thế nào?
稳如泰山 đọc là wěnrú Tài Shān (pinyin).
Âm Hán Việt của 稳如泰山 là gì?
Âm Hán Việt của 稳如泰山 là "ổn như thái sơn".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.