TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

稳如泰山

wěnrú Tài Shān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 穩如泰山

Âm Hán Việt ỔN NHƯ THÁI SƠN

稳如泰山 nghĩa là vững như núi thái, an toàn chắc chắn.

Nghĩa của 稳如泰山

wěnrú Tài Shān

ỔN NHƯ THÁI SƠNCụm từphồn thể 穩如泰山
  1. Vững như núi Thái
  2. An toàn chắc chắn

Câu hỏi thường gặp

稳如泰山 nghĩa là gì?

稳如泰山 (wěnrú tài shān) nghĩa là vững như núi thái, an toàn chắc chắn.

稳如泰山 đọc thế nào?

稳如泰山 đọc là wěnrú Tài Shān (pinyin).

Âm Hán Việt của 稳如泰山 là gì?

Âm Hán Việt của 稳如泰山 là "ổn như thái sơn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.