TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

稳定塘

wěndìngtáng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 穩定塘

Âm Hán Việt ỔN ĐỊNH ĐƯỜNG

稳定塘 nghĩa là Hồ ổn định chất thải.

Nghĩa của 稳定塘

wěndìngtáng

ỔN ĐỊNH ĐƯỜNGphồn thể 穩定塘
  1. Hồ ổn định chất thải

Câu hỏi thường gặp

稳定塘 nghĩa là gì?

稳定塘 (wěndìngtáng) nghĩa là Hồ ổn định chất thải.

稳定塘 đọc thế nào?

稳定塘 đọc là wěndìngtáng (pinyin).

Âm Hán Việt của 稳定塘 là gì?

Âm Hán Việt của 稳定塘 là "ổn định đường".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.