TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

稳态

wěntài giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 穩態

Âm Hán Việt ỔN THÁI

稳态 nghĩa là trạng thái ổn định, cân bằng nội môi.

Nghĩa của 稳态

wěntài

ỔN THÁIDanh từphồn thể 穩態
  1. Trạng thái ổn định
  2. Cân bằng nội môi

Câu hỏi thường gặp

稳态 nghĩa là gì?

稳态 (wěntài) nghĩa là trạng thái ổn định, cân bằng nội môi.

稳态 đọc thế nào?

稳态 đọc là wěntài (pinyin).

Âm Hán Việt của 稳态 là gì?

Âm Hán Việt của 稳态 là "ổn thái".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.