TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

稳扎稳打

wěnzhāwěndǎ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 穩扎穩打

Âm Hán Việt ỔN TRÁT ỔN ĐẢ

稳扎稳打 nghĩa là Tiến chắc chắn và đánh mạnh (trong chiến đấu).

Nghĩa của 稳扎稳打

wěnzhāwěndǎ

ỔN TRÁT ỔN ĐẢphồn thể 穩扎穩打
  1. Tiến chắc chắn và đánh mạnh (trong chiến đấu)
  2. nghĩa bóng Vững vàng và chắc chắn

Câu hỏi thường gặp

稳扎稳打 nghĩa là gì?

稳扎稳打 (wěnzhāwěndǎ) nghĩa là Tiến chắc chắn và đánh mạnh (trong chiến đấu).

稳扎稳打 đọc thế nào?

稳扎稳打 đọc là wěnzhāwěndǎ (pinyin).

Âm Hán Việt của 稳扎稳打 là gì?

Âm Hán Việt của 稳扎稳打 là "ổn trát ổn đả".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.