TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

稳练

wěnliàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 穩練

Âm Hán Việt ỔN LUYỆN

稳练 nghĩa là Vững vàng và thành thạo.

Nghĩa của 稳练

wěnliàn

ỔN LUYỆNphồn thể 穩練
  1. Vững vàng và thành thạo
  2. Khéo léo và đáng tin cậy

Câu hỏi thường gặp

稳练 nghĩa là gì?

稳练 (wěnliàn) nghĩa là Vững vàng và thành thạo.

稳练 đọc thế nào?

稳练 đọc là wěnliàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 稳练 là gì?

Âm Hán Việt của 稳练 là "ổn luyện".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.