TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

稽古振今

jīgǔzhènjīn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KÊ CỔ CHẤN KIM

稽古振今 nghĩa là ôn cố tri tân.

Nghĩa của 稽古振今

jīgǔzhènjīn

KÊ CỔ CHẤN KIM
  1. thành ngữ Ôn cố tri tân

Câu hỏi thường gặp

稽古振今 nghĩa là gì?

稽古振今 (jīgǔzhènjīn) nghĩa là ôn cố tri tân.

稽古振今 đọc thế nào?

稽古振今 đọc là jīgǔzhènjīn (pinyin).

Âm Hán Việt của 稽古振今 là gì?

Âm Hán Việt của 稽古振今 là "kê cổ chấn kim".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.