稽
giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 禾 (hòa) · bộ số 115 Số nét: 15 Mọi âm Hán Việt của chữ: kê, khể
稽 nghĩa là kiểm tra, kiểm soát.
Nghĩa của 稽
jī
KÊ- Kiểm tra
- Kiểm soát
qǐ
KÊ- Cúi lạy sát đất
Jī
KÊtên riêng- họ Họ Jī
Từ ghép có 稽
Thành ngữ có 稽
Câu hỏi thường gặp
稽 nghĩa là gì?
稽 (jī, qǐ, jī) nghĩa là kiểm tra, kiểm soát.
稽 đọc thế nào?
稽 đọc là jī (pinyin).
Âm Hán Việt của 稽 là gì?
Âm Hán Việt của 稽 là "kê".