TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

稽

jī giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KÊ
Bộ thủ: 禾 (hòa) · bộ số 115 Số nét: 15 Mọi âm Hán Việt của chữ: kê, khể

稽 nghĩa là kiểm tra, kiểm soát.

Nghĩa của 稽

jī

KÊ
  1. Kiểm tra
  2. Kiểm soát

qǐ

KÊ
  1. Cúi lạy sát đất

Jī

KÊtên riêng
  1. họ Họ Jī

Từ ghép có 稽

Thành ngữ có 稽

Câu hỏi thường gặp

稽 nghĩa là gì?

稽 (jī, qǐ, jī) nghĩa là kiểm tra, kiểm soát.

稽 đọc thế nào?

稽 đọc là jī (pinyin).

Âm Hán Việt của 稽 là gì?

Âm Hán Việt của 稽 là "kê".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.