稿件
giọng máy của trình duyệt
Lượng từ đi kèm: 份 (fèn), 篇 (piān)
稿件 nghĩa là bản thảo, bài báo.
Nghĩa của 稿件
gǎojiàn
CẢO KIỆNDanh từ- Bài viết gửi để xuất bản; bản thảo; bài báo
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 稿件
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
稿件 nghĩa là gì?
稿件 (gǎojiàn) nghĩa là bản thảo, bài báo.
稿件 đọc thế nào?
稿件 đọc là gǎojiàn (pinyin).
Âm Hán Việt của 稿件 là gì?
Âm Hán Việt của 稿件 là "cảo kiện".