TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

稿子

gǎozi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CẢO TỬ

稿子 nghĩa là Bản nháp của tài liệu.

Nghĩa của 稿子

gǎozi

CẢO TỬDanh từ
  1. Bản nháp của tài liệu
  2. Kịch bản
  3. Bản thảo
  4. Kế hoạch trong đầu
  5. Tiền lệ

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 稿子

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

稿子 nghĩa là gì?

稿子 (gǎozi) nghĩa là Bản nháp của tài liệu.

稿子 đọc thế nào?

稿子 đọc là gǎozi (pinyin).

Âm Hán Việt của 稿子 là gì?

Âm Hán Việt của 稿子 là "cảo tử".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.