TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

穆

mù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt MỤC
Bộ thủ: 禾 (hòa) · bộ số 115 Số nét: 16 Mọi âm Hán Việt của chữ: mục, mặc

穆 nghĩa là trang nghiêm, tôn kính.

Nghĩa của 穆

mù

MỤC
  1. Trang nghiêm
  2. Tôn kính
  3. Bình tĩnh
  4. cũ Tư thế an táng trong mộ tổ
  5. Biến thể cũ của 默

Mù

MỤCtên riêng
  1. họ Họ Mù

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 穆

Trái nghĩa

Từ ghép có 穆

Câu hỏi thường gặp

穆 nghĩa là gì?

穆 (mù, mù) nghĩa là trang nghiêm, tôn kính.

穆 đọc thế nào?

穆 đọc là mù (pinyin).

Âm Hán Việt của 穆 là gì?

Âm Hán Việt của 穆 là "mục".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.