穆
giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 禾 (hòa) · bộ số 115 Số nét: 16 Mọi âm Hán Việt của chữ: mục, mặc
穆 nghĩa là trang nghiêm, tôn kính.
Nghĩa của 穆
mù
MỤC- Trang nghiêm
- Tôn kính
- Bình tĩnh
- cũ Tư thế an táng trong mộ tổ
- Biến thể cũ của 默
Mù
MỤCtên riêng- họ Họ Mù
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 穆
Trái nghĩa
Từ ghép có 穆
Câu hỏi thường gặp
穆 nghĩa là gì?
穆 (mù, mù) nghĩa là trang nghiêm, tôn kính.
穆 đọc thế nào?
穆 đọc là mù (pinyin).
Âm Hán Việt của 穆 là gì?
Âm Hán Việt của 穆 là "mục".