TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

肃穆

sùmù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 肅穆

Âm Hán Việt TÚC MỤC

肃穆 nghĩa là Trang nghiêm và tôn kính.

Nghĩa của 肃穆

sùmù

TÚC MỤCTính từphồn thể 肅穆
  1. Trang nghiêm và tôn kính
  2. Yên bình

Câu hỏi thường gặp

肃穆 nghĩa là gì?

肃穆 (sùmù) nghĩa là Trang nghiêm và tôn kính.

肃穆 đọc thế nào?

肃穆 đọc là sùmù (pinyin).

Âm Hán Việt của 肃穆 là gì?

Âm Hán Việt của 肃穆 là "túc mục".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.