TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

穆圣

Mùshèng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 穆聖

Âm Hán Việt MỤC THÁNH

穆圣 nghĩa là nhà tiên tri Muhammad.

Nghĩa của 穆圣

Mùshèng

MỤC THÁNHTên riêngphồn thể 穆聖tên riêng
  1. Nhà tiên tri Muhammad

Câu hỏi thường gặp

穆圣 nghĩa là gì?

穆圣 (mùshèng) nghĩa là nhà tiên tri Muhammad.

穆圣 đọc thế nào?

穆圣 đọc là Mùshèng (pinyin).

Âm Hán Việt của 穆圣 là gì?

Âm Hán Việt của 穆圣 là "mục thánh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.