TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

穆尔西

Mù'ěrxī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 穆爾西

Âm Hán Việt MỤC NHĨ TÂY

穆尔西 nghĩa là Mursi hoặc Morsy.

Nghĩa của 穆尔西

Mù'ěrxī

MỤC NHĨ TÂYphồn thể 穆爾西tên riêng
  1. Morsi, Mursi hoặc Morsy (tên)
  2. Mohamed Morsi (1951-2019), chính trị gia Anh em Hồi giáo Ai Cập, tổng thống Ai Cập 2012-2013

Câu hỏi thường gặp

穆尔西 nghĩa là gì?

穆尔西 (mù'ěrxī) nghĩa là Mursi hoặc Morsy.

穆尔西 đọc thế nào?

穆尔西 đọc là Mù'ěrxī (pinyin).

Âm Hán Việt của 穆尔西 là gì?

Âm Hán Việt của 穆尔西 là "mục nhĩ tây".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.