TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

穆萨维

Mùsàwéi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 穆薩維

Âm Hán Việt MỤC TÁT DUY

穆萨维 nghĩa là Moussavi, Mir Hussein (1941-), ứng cử viên trong cuộc bầu cử gây tranh cãi ở Iran năm 2009.

Nghĩa của 穆萨维

Mùsàwéi

MỤC TÁT DUYphồn thể 穆薩維tên riêng
  1. Moussavi, Mir Hussein (1941-), ứng cử viên trong cuộc bầu cử gây tranh cãi ở Iran năm 2009

Câu hỏi thường gặp

穆萨维 nghĩa là gì?

穆萨维 (mùsàwéi) nghĩa là Moussavi, Mir Hussein (1941-), ứng cử viên trong cuộc bầu cử gây tranh cãi ở Iran năm 2009.

穆萨维 đọc thế nào?

穆萨维 đọc là Mùsàwéi (pinyin).

Âm Hán Việt của 穆萨维 là gì?

Âm Hán Việt của 穆萨维 là "mục tát duy".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.