TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

穑

sè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 穡

Bộ thủ: 禾 (hòa) · bộ số 115 Số nét: 16 Mọi âm Hán Việt của chữ: sắc, tường

穑 nghĩa là thu hoạch mùa màng.

Nghĩa của 穑

sè

phồn thể 穡
  1. Thu hoạch mùa màng

Câu hỏi thường gặp

穑 nghĩa là gì?

穑 (sè) nghĩa là thu hoạch mùa màng.

穑 đọc thế nào?

穑 đọc là sè (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.