TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

穆通

Mùtōng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt MỤC THÔNG

穆通 nghĩa là Mouton (tên).

Nghĩa của 穆通

Mùtōng

MỤC THÔNGtên riêng
  1. Mouton (tên)
  2. Gabriel Mouton (1618-1694), giáo sĩ và nhà khoa học người Pháp, người tiên phong của hệ mét

Câu hỏi thường gặp

穆通 nghĩa là gì?

穆通 (mùtōng) nghĩa là Mouton (tên).

穆通 đọc thế nào?

穆通 đọc là Mùtōng (pinyin).

Âm Hán Việt của 穆通 là gì?

Âm Hán Việt của 穆通 là "mục thông".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.