TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

穗

suì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TUỆ
Bộ thủ: 禾 (hòa) · bộ số 115 Số nét: 17 Mọi âm Hán Việt của chữ: tuệ

穗 nghĩa là bông lúa, tua rua.

Nghĩa của 穗

suì

TUỆ
  1. Bông lúa
  2. Tua rua
  3. Nhụy hoa

Suì

TUỆtên riêng
  1. Viết tắt của Quảng Châu 广州 (Guǎngzhōu)

Từ ghép có 穗

Câu hỏi thường gặp

穗 nghĩa là gì?

穗 (suì, suì) nghĩa là bông lúa, tua rua.

穗 đọc thế nào?

穗 đọc là suì (pinyin).

Âm Hán Việt của 穗 là gì?

Âm Hán Việt của 穗 là "tuệ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.