TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

穴居人

xuéjūrén giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HUYỆT CƯ NHÂN

穴居人 nghĩa là người sống trong hang.

Nghĩa của 穴居人

xuéjūrén

HUYỆT CƯ NHÂNDanh từ
  1. Người sống trong hang

Câu hỏi thường gặp

穴居人 nghĩa là gì?

穴居人 (xuéjūrén) nghĩa là người sống trong hang.

穴居人 đọc thế nào?

穴居人 đọc là xuéjūrén (pinyin).

Âm Hán Việt của 穴居人 là gì?

Âm Hán Việt của 穴居人 là "huyệt cư nhân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.