TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

穴脉

xuémài giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 穴脈

Âm Hán Việt HUYỆT MẠCH

穴脉 nghĩa là huyệt, huyệt châm cứu.

Nghĩa của 穴脉

xuémài

HUYỆT MẠCHphồn thể 穴脈
  1. Huyệt (trung tâm năng lượng)
  2. Huyệt châm cứu
  3. Luân xa

Câu hỏi thường gặp

穴脉 nghĩa là gì?

穴脉 (xuémài) nghĩa là huyệt, huyệt châm cứu.

穴脉 đọc thế nào?

穴脉 đọc là xuémài (pinyin).

Âm Hán Việt của 穴脉 là gì?

Âm Hán Việt của 穴脉 là "huyệt mạch".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.