穷兵黩武 nghĩa là Theo đuổi chiến tranh xâm lược tuỳ tiện.
Nghĩa của 穷兵黩武
qióngbīngdúwǔ
CÙNG BINH ĐỘC VŨCụm từphồn thể 窮兵黷武
thành ngữ Theo đuổi chiến tranh xâm lược tuỳ tiện
Chủ nghĩa quân phiệt
Hiếu chiến
Câu hỏi thường gặp
穷兵黩武 nghĩa là gì?
穷兵黩武 (qióngbīngdúwǔ) nghĩa là Theo đuổi chiến tranh xâm lược tuỳ tiện.
穷兵黩武 đọc thế nào?
穷兵黩武 đọc là qióngbīngdúwǔ (pinyin).
Âm Hán Việt của 穷兵黩武 là gì?
Âm Hán Việt của 穷兵黩武 là "cùng binh độc vũ".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.