TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

穷光蛋

qióngguāngdàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 窮光蛋

Âm Hán Việt CÙNG QUANG ĐẢN

穷光蛋 nghĩa là kẻ khốn khổ, người nghèo xơ xác.

Nghĩa của 穷光蛋

qióngguāngdàn

CÙNG QUANG ĐẢNDanh từphồn thể 窮光蛋
  1. Kẻ khốn khổ
  2. Người nghèo xơ xác
  3. Người đàn ông cùng quẫn
  4. Nông dân bần cùng
  5. Kẻ không một xu dính túi
  6. Kẻ lang thang túng quẫn

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 穷光蛋

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

穷光蛋 nghĩa là gì?

穷光蛋 (qióngguāngdàn) nghĩa là kẻ khốn khổ, người nghèo xơ xác.

穷光蛋 đọc thế nào?

穷光蛋 đọc là qióngguāngdàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 穷光蛋 là gì?

Âm Hán Việt của 穷光蛋 là "cùng quang đản".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.