穷光蛋 (qióngguāngdàn) nghĩa là kẻ khốn khổ, người nghèo xơ xác.
穷光蛋 đọc thế nào?
穷光蛋 đọc là qióngguāngdàn (pinyin).
Âm Hán Việt của 穷光蛋 là gì?
Âm Hán Việt của 穷光蛋 là "cùng quang đản".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.