穷养 nghĩa là Nuôi dạy (một đứa trẻ) một cách tiết kiệm.
Nghĩa của 穷养
qióngyǎng
CÙNG DƯỠNGphồn thể 窮養
Nuôi dạy (một đứa trẻ) một cách tiết kiệm
Câu hỏi thường gặp
穷养 nghĩa là gì?
穷养 (qióngyǎng) nghĩa là Nuôi dạy (một đứa trẻ) một cách tiết kiệm.
穷养 đọc thế nào?
穷养 đọc là qióngyǎng (pinyin).
Âm Hán Việt của 穷养 là gì?
Âm Hán Việt của 穷养 là "cùng dưỡng".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.