qióngzàinàoshìwúrénwèn fùzàishēnshānyǒuyuǎnqīngiọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 窮在鬧市無人問,富在深山有遠親
穷在闹市无人问,富在深山有远亲 nghĩa là Người nghèo nơi phố thị không ai hỏi đến; người giàu trong núi sâu có họ hàng xa.
Nghĩa của 穷在闹市无人问,富在深山有远亲
qióngzàinàoshìwúrénwèn fùzàishēnshānyǒuyuǎnqīn
phồn thể 窮在鬧市無人問,富在深山有遠親
Người nghèo nơi phố thị không ai hỏi đến; người giàu trong núi sâu có họ hàng xa
Câu hỏi thường gặp
穷在闹市无人问,富在深山有远亲 nghĩa là gì?
穷在闹市无人问,富在深山有远亲 (qióngzàinàoshìwúrénwèn fùzàishēnshānyǒuyuǎnqīn) nghĩa là Người nghèo nơi phố thị không ai hỏi đến; người giàu trong núi sâu có họ hàng xa.
穷在闹市无人问,富在深山有远亲 đọc thế nào?
穷在闹市无人问,富在深山有远亲 đọc là qióngzàinàoshìwúrénwèn fùzàishēnshānyǒuyuǎnqīn (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.