TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

穷家薄业

qióngjiābóyè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 窮家薄業

Âm Hán Việt CÙNG GIA BẠC NGHIỆP

穷家薄业 nghĩa là Nghèo và ít phương kế sinh nhai.

Nghĩa của 穷家薄业

qióngjiābóyè

CÙNG GIA BẠC NGHIỆPphồn thể 窮家薄業
  1. nghĩa đen, thành ngữ Nghèo và ít phương kế sinh nhai
  2. nghĩa bóng Khốn cùng

Câu hỏi thường gặp

穷家薄业 nghĩa là gì?

穷家薄业 (qióngjiābóyè) nghĩa là Nghèo và ít phương kế sinh nhai.

穷家薄业 đọc thế nào?

穷家薄业 đọc là qióngjiābóyè (pinyin).

Âm Hán Việt của 穷家薄业 là gì?

Âm Hán Việt của 穷家薄业 là "cùng gia bạc nghiệp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.