TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

穷寇

qióngkòu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 窮寇

Âm Hán Việt CÙNG KHẤU

穷寇 nghĩa là Kẻ địch bị dồn vào chân tường.

Nghĩa của 穷寇

qióngkòu

CÙNG KHẤUphồn thể 窮寇
  1. Kẻ địch bị dồn vào chân tường

Câu hỏi thường gặp

穷寇 nghĩa là gì?

穷寇 (qióngkòu) nghĩa là Kẻ địch bị dồn vào chân tường.

穷寇 đọc thế nào?

穷寇 đọc là qióngkòu (pinyin).

Âm Hán Việt của 穷寇 là gì?

Âm Hán Việt của 穷寇 là "cùng khấu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.