TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

穷当益坚

qióngdāngyìjiān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 窮當益堅

Âm Hán Việt CÙNG ĐƯƠNG ÍCH KIÊN

穷当益坚 nghĩa là nghèo nhưng có chí.

Nghĩa của 穷当益坚

qióngdāngyìjiān

CÙNG ĐƯƠNG ÍCH KIÊNphồn thể 窮當益堅
  1. Nghèo nhưng có chí (thành ngữ); khó khăn nhưng kiên định
  2. Càng trong hoàn cảnh tồi tệ, càng phải đấu tranh mạnh mẽ

Câu hỏi thường gặp

穷当益坚 nghĩa là gì?

穷当益坚 (qióngdāngyìjiān) nghĩa là nghèo nhưng có chí.

穷当益坚 đọc thế nào?

穷当益坚 đọc là qióngdāngyìjiān (pinyin).

Âm Hán Việt của 穷当益坚 là gì?

Âm Hán Việt của 穷当益坚 là "cùng đương ích kiên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.