TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

穷山恶水

qióngshān'èshuǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 窮山惡水

Âm Hán Việt CÙNG SƠN ÁC THỦY

穷山恶水 nghĩa là Đồi núi cằn cỗi và sông suối dữ dội.

Nghĩa của 穷山恶水

qióngshān'èshuǐ

CÙNG SƠN ÁC THỦYCụm từphồn thể 窮山惡水
  1. nghĩa đen, thành ngữ Đồi núi cằn cỗi và sông suối dữ dội
  2. nghĩa bóng Môi trường tự nhiên khắc nghiệt

Câu hỏi thường gặp

穷山恶水 nghĩa là gì?

穷山恶水 (qióngshān'èshuǐ) nghĩa là Đồi núi cằn cỗi và sông suối dữ dội.

穷山恶水 đọc thế nào?

穷山恶水 đọc là qióngshān'èshuǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 穷山恶水 là gì?

Âm Hán Việt của 穷山恶水 là "cùng sơn ác thủy".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.